|
Cập nhật vào: 2020-04-21 |
|
1.005408 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản.
|
4. Mã thủ tục: 1.005408
|
Tên thủ tục: Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần diện tích thăm dò khoáng sản.
|
1. Cấp thực hiện: Cấp tỉnh.
|
2. Lĩnh vực: Khoáng sản.
|
3. Trình tự thực hiện:
|
3.1
|
Nộp hồ sơ TTHC
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản nộp hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường.
|
Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp trực tiếp: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trường hợp gửi qua Dịch vụ Bưu chính: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ qua dịch vụ Bưu chính, nhân viên bưu chính nộp hồ sơ trực tiếp cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trường hợp nộp qua Dịch vụ công trực tuyến một phần: Tổ chức, cá nhân đăng ký/đăng nhập tài khoản, xác thực định danh điện tử và thực hiện quy trình nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (http://dichvucong.hagiang.gov.vn) theo hướng dẫn.
|
Địa điểm gửi hồ sơ:
- Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính: tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Qua dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
|
Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Tên thành phần hồ sơ
|
Tiêu chuẩn hồ sơ
|
Số lượng
|
Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính
|
Gửi trực tuyến
|
1
|
Đơn đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản.
|
Bản chính văn bản giấy
|
Bản điện tử được ký số
|
01
|
2
|
Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Bản chính văn bản giấy
|
Bản điện tử được ký số
|
01
|
3
|
Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đến thời điểm đề nghị trả lại.
|
Bản chính văn bản giấy
|
Bản điện tử được ký số
|
01
|
4
|
Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản, kế hoạch thăm dò khoáng sản tiếp theo trong trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò.
|
Bản chính văn bản giấy
|
Bản điện tử được ký số
|
01
|
5
|
Các văn bản thực hiện nghĩa vụ liên quan đến hoạt động thăm dò tính đến thời điểm đề nghị trả lại (Theo khoản 7 điều 4 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 05 năm 2023 của Chính phủ).
|
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu
|
Bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính
|
01
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
3.2
|
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
|
- Hồ sơ tiếp nhận trực tiếp: Cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ (sau đây gọi chung là cán bộ Một cửa) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, hỗ trợ công dân đăng ký, đăng nhập tài khoản, chuẩn bị và nộp hồ sơ điện tử. Trường hợp công dân không có nhu cầu nộp hồ sơ điện tử cán bộ Một cửa thực hiện tiếp nhận phải xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa phải hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ Một cửa phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Hồ sơ tiếp nhận qua Dịch vụ Bưu chính: Cán bộ Một cửa phải xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa phải hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ Một cửa phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Hồ sơ tiếp nhận trực tuyến: Cán bộ Một cửa phải xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, cán bộ Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ thủ tục hành chính và xử lý hồ sơ theo quy trình. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định, cán bộ Một cửa phải có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để công dân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền.
Việc thông báo được thực hiện thông qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới người dân của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
3.3
|
Giải quyết, trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Bước 1: Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh: 38 ngày làm việc.
|
Cách thức thực hiện: Gửi liên thông.
|
Địa điểm gửi hồ sơ: Thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Tên thành phần hồ sơ
|
Tiêu chuẩn hồ sơ
|
Số lượng
|
1
|
Tờ trình
|
Bản điện tử được ký số
|
01
|
2
|
Dự thảo Quyết định trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
|
Bản điện tử
|
01
|
3
|
Hồ sơ đã tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Bản điện tử được ký số hoặc Hồ sơ số hóa
|
01
|
Số lượng hồ sơ: 01.
|
Bước 2: UBND tỉnh xem xét, quyết định; trường hợp không chấp thuận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do: 07 ngày làm việc.
|
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi liên thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Địa điểm gửi kết quả trực tiếp: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Kết quả giải quyết:
|
STT
|
Tên kết quả TTHC
|
Tiêu chuẩn kết quả
|
Số lượng
|
Gửi trực tiếp
|
Gửi liên thông qua HTTTGQ
TTHC
|
1
|
Quyết định trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
|
Bản chính văn bản giấy
|
Bản điện tử được ký số
|
Bản giấy: 02 bản; bản điện tử: 01 bản
|
Bước 3: Sở Tài nguyên và Môi trường trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính hoặc dịch vụ công trực tuyến.
|
Địa điểm trả kết quả:
- Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính: Tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Hà Giang.
- DVC trực tuyến: Qua tài khoản của công dân trên Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn).
|
Kết quả giải quyết:
|
STT
|
Tên kết quả TTHC
|
Tiêu chuẩn kết quả
|
Số lượng
|
Trả trực tiếp hoặc qua DV bưu chính
|
Trả trực tuyến
|
1
|
Quyết định trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
|
Bản chính văn bản giấy
|
Bản điện tử được ký số
|
01
|
4
|
Thời hạn giải quyết:
- Theo quy định của pháp luật:
Tối đa là 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong trường hợp phải lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan về các vấn đề liên quan đến việc trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn quy định trên.
- Theo thực tế tại địa phương:
Tối đa là 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong trường hợp phải lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan về các vấn đề liên quan đến việc trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn quy định trên.
|
5
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân Việt Nam, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Hợp tác xã.
|
6
|
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh.
|
7
|
Phí, lệ phí (nếu có): Không.
|
8
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
|
9
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày ngày 17 tháng 11 năm2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
- Quyết định số 2901/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
10
|
Mẫu thành phần hồ sơ: Có mẫu kèm theo.
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày... tháng... năm.....
DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN) ĐƠN ĐỀ NGH TRẢ LẠI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN (HOẶC TRẢ LẠI MỘT PHẦN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố...
(Tên tổ chức, cá nhân):..................................................................................
Trụ sở tại:......................................................................................................
Điện thoại:......................................., Fax:.....................................................
Đề nghị được trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản/một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản của Giấy phép thăm dò khoáng sản số......, ngày.... tháng ... năm ...của Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép thăm dò ...(khoáng sản).... tại khu vực....thuộc xã....huyện...tỉnh...
Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò cần nêu rõ các nội dung sau:
-
-
- Diện tích trả lại:......... ha (km2)
- Diện tích tiếp tục thăm dò:.............. ha (km2).
Diện tích trả lại và diện tích tiếp tục thăm dò được thể hiện bởi toạ độ các điểm khép
góc xác định trên bản đồ khu vực kèm theo Đơn này.
Lý do đề nghị trả lại:.....................................................................................
.......................................................................................................................
(Tên tổ chức, cá nhân).................... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 33 -Phụ lục 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ...
Tọa độ các điểm khép góc
Điểm góc
|
Hệ VN 2000, kinh tuyến trục…múi chiếu…
|
X(m)
|
Y(m)
|
Khu vực tiếp tục thăm dò
|
1
2
…
|
|
|
Diện tích: ... ha
|
Khu vực trả lại
|
1
2
…
|
|
|
Diện tích: ... ha
|
|
BẢN ĐỒ RANH GIỚI KHU VỰC TRẢ LẠI MỘT PHẦN DIỆN TÍCH GIẤY PHÉP THĂM DÒ VÀ PHẦN DIỆN TÍCH CÒN LẠI TIẾP TỤC THĂM DÒ
(tên khoáng sản)…..tại khu vực (mỏ)…., xã…..,huyện….,tỉnh….
(Kèm theo Quyết định số......./QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ... của Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố)
Ranh giới khu vực trả lại một phần diện tích thăm dò và phần diện tích còn lại tiếp tục thăm dò
|
Người thành lập
(Ký, họ tên)
|
Tổ chức, cá nhân thành lập
(Ký, đóng dấu)
|
“Được trích lục từ tờ bản đồ
địa hình tỷ lệ..., kinh tuyến trục...,
múi chiếu..., số hiệu...”
|
CHỈ DẪN
|
Mẫu số 42
(TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN)
Số ......../........
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh....., ngày.... tháng.... năm ....
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG
SẢN VÀ KẾ HOẠCH TIẾP TỤC THĂM DÒ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố....
(Tên tổ chức, cá nhân):
Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại: Fax:
Đăng ký kinh doanh số... do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh/thành phố ........cấp lần
đầu ngày... tháng... năm.... (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày....
tháng... năm................... của …)
Được Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản số
…/GP ngày … tháng … năm … cho phép thăm dò khoáng sản … tại khu vực …
xã …, huyện, tỉnh/thành phố … ; được gia hạn tại Giấy phép (gian hạn) số …/GP-…..
ngày … tháng … năm …, thời hạn gia hạn … tháng/năm;
(Tên tổ chức, cá nhân)…… báo cáo kết quả công tác thăm dò khoáng sản kể từ ngày
… tháng … năm …. đến ngày … tháng … năm … và thông báo kế hoạch tiếp tục thăm dò khoáng sản trong thời gian giấy phép được gia hạn như sau:
I. KẾT QỦA THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Theo nội dung báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; báo cáo thăm dò nước khoáng tại theo mẫu số 41, mẫu số 42 tại Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016)
II. THỜI GIAN, KHỐI LƯỢNG, KẾ HOẠCH TIẾP TỤC THĂM DÒ
1. Thời gian tiếp tục thăm dò: ..... tháng/năm, từ ngày.... tháng......năm đến ngày...... tháng. năm…
2. Khối lượng tiếp tục thăm dò (1):
STT
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng
|
Ghi chú; tăng giảm, lý do
|
Theo đề án
|
Đã thực hiện
|
Còn lại tiếp tục thăm dò
|
I
|
Công tác trắc địa
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ Bản đồ địa hình tỷ lệ
…
|
Km2 (ha)
|
|
|
|
|
1.1
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
Công tác địa chất
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ…
|
Km2 (ha)
|
|
|
|
|
1.1
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Khoan thăm dò
|
m
|
|
|
|
|
2.1
|
…
|
|
|
|
|
|
3
|
…
|
|
|
|
|
|
III
|
Côngtác địa vậtlý
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo …
|
|
|
|
|
|
2
|
Đo…
|
|
|
|
|
|
IV
|
Công tác ĐCTV-ĐCCT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo vẽ bản đồ ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ …
|
Km2 (ha)
|
|
|
|
|
1.1
|
…
|
|
|
|
|
|
V
|
Công tác lấy, gia công, phân tích mẫu
|
|
|
|
|
|
1
|
Lấy mẫu
|
Mẫu
|
|
|
|
|
1.1
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Gia công mẫu
|
Mẫu
|
|
|
|
|
2.2
|
…
|
|
|
|
|
|
3
|
Phân tích mẫu
|
Mẫu
|
|
|
|
|
3.3
|
…
|
|
|
|
|
|
VI
|
Lập báo cáo tổng kết
|
|
|
|
|
|
1
|
…
|
|
|
|
|
|
VII
|
Các công tác khác
|
|
|
|
|
|
1
|
Lấp hào
|
|
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
|
(Tên tổ chức, cá nhân).................................................... cam đoan thực hiện đúng thời hạn gia hạn và khối lượng công tác thăm dò theo quy định.
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) Theo danh mục, khối lượng còn lại theo Đề án đã được Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản của Bộ Tài nguyên và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố … thẩm định và thông qua kèm theo Giấy phép thăm dò.
File đính kèm:
1.005408.doc
(Nguồn: UBND Tỉnh)
|
|